HAVE ANY QUESTION ? (84) 123-972-4567

COLLOCATIONS

COLLOCATIONS

Những cụm động từ quan trọng cần phải ghi nhớ trong WRITING TASK 1 IELTS

1. Những cụm động từ cần ghi nhớ cho thí sinh muốn đạt 6 điểm.

           Dưới đây là những cụm từ cơ bản nhất và được sử dụng phổ biến khi viết văn.. Ngoài ra, cố gắng ghi nhớ những cụm từ được mở rộng dựa trên các cụm từ này.

1. solve the problem      giải quyết vấn đề

Whoever created this problem should solve it.

Tham khảo:

Creat/ pose/ cause the problem     gây ra vấn đề

Address/ fix/ cope with/ deal with the problem    giải quyết vấn đề

2.have an effect/ influence/ impact onsth.     ảnh hưởng đến điều gì

The popularity of the mobile phones has a great effect on people’s daily life.

Tham khảo:

Have negative/ positive effects/ impacts on     ảnh hưởng tốt/ xấu đến…

Have a serious impact on     ảnh hưởng nghiêm trọng đến…

Hacve a direct impact on     ảnh hưởng trực tiếp đến…

Have the greatest ompact on     ảnh hưởng lớn nhất đến…

3. play a role in sth.     Có vai trò trong việc gì

Universities play a role in training people for the workforce.

Tham khảo:

Play a critical/ key role in sth.     Đóng vai trò quan trọng trong việc gì.

Have an important role to play     đóng vai trò quan trọng

4. be responsible for sth.     Chịu trách nhiệm về việc gì.

The government should be responsible for preserving cultural heritages.

Tham khảo:

Have a responsibility to do sth.      Có trách nhiệm làm việc gì.

Have/ play a part in sth.     Đóng một vai trò trong việc gì.

5. Spend time/ money (in) doing sth.     Dành thời gian/ tiền bạc làm việc gì.

Nowadays, we spend too much time (in) commuting to work every day.

Tham khảo:

Spend time/ money on sth.     Dành thời gian/ tiền bạc cho việc gì.

Spend more time with families.     Dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

6. pay attention to sth.     Chú ý đến điều gì.

People begin to pay attention to the high unemployment.

Tham khảo:

Pay more attention to sth.     Chú ý nhiều hơn đến việc gì.

Lay/ place emphasis on sth.     Nhấn mạnh điều gì.

Focus on sth.     Tập trung vào điều gì.

7. make contributions to sth.     Đóng góp cho việc gì.

Museums make contributions to exhibition, preservation and research of ancient arts.

Tham khảo:

Make a great contribution to society.     Đóng góp to lớn cho xã hội

Contribute to sth.     Góp phần vào việc gì.

8. benefit from sth.     Hưởng lợi từ điều gì.

People can benefit from low-carbon economy.

Tham khảo:

Be beneficial to sth.      Có lợi cho điều gì.

Do harm to sth.     Gây hại cho điều gì.

Do good to sth.     Có lợi cho điều gì.

Be harmful to sth.     Có hại cho điều gì.

9. make an effort to do sth.     Cố gắng làm việc gì.

Every citizen should make an effort to protect our environment

Tham khảo:

Spare no effort to do sth.     Cố hết sức để làm việc gì.

Make every effort to do sth. = do one best to do sth.    Cố hết sức để làm việc gì.

10. take steps to do sth.     Tiến hành các bước làm việc gì.

The government must take steps to curb the housing price.

Tham khảo:

Take effective measures to do sth.     Áp dụng các biện pháp hiệu quả để làm việc gì.

Take concrete actions to do sth.     Có những hành động cụ thể để làm việc gì.

2. Những cụm từ cần ghi nhớ muốn đạt 7 điểm

1. improve people’s living standard     cải thiện mức sống của người dân

The global trade has improved people’s living standard.

2. boost economic development     đẩy mạnh phát triển kinh tế

Modern science and technologies largely boost economic development worldwide.

3. keep pace with sth.     Theo kịp điều gì

Higher education must keep be pace with the fast-paced development of modern science.

4. adapt to sth.     Thích nghi với điều gì

University graduates should learn to adjust and adapt to social environment.

5. enable sb. To do sth.     Khiến ai có thể làm việc gì

Listening to music will enable people to feel relaxed.

6. provide sth for sb.     Cung cấp cái gì cho ai

Watching TV and playing video games provide entertainment and pleasure for children.

7. invest in st.     đầu tư vào việc gì

The government should encourage companies to invest in exploiting renewable energy.

8. rely on sth.     Phụ thuộc vào điều gì

Many regions of the world rely overly on the tourist industry to develop local economy.

9. make the most of sth.     Tận dụng điều gì

We should make the most of new technology to improve productivity.

10. relieve stress/ burden     giảm căng thẳng/ gánh nặng

Regular exercise can relieve stress and reduce fatigue.

11. reach the balance between A and B     đạt được sự cân bằng giữa A và B

Nowadays, people must learn to reach a healthy balance between work and family time.

12. distinguish between A and B     phân biệt A và B

Many youngsters lack the capacity to distinguish between right and wrong.

13. be involved in sth.    Tham gia vào việc gì

Every citizen should be involved in environmental protection.

14. be filled with sth.     Chưa đầy điều gì

The newspaper and television are filled with the detailed description of crimes.

15.be addicted to sth.     Nghiện điều gì

Now many kids are addicted to playing online games.

16. suffer from sth.     Chịu đựng điều gì

Many employees suffer from mental illnesses due to keen competition in the modern workplace.

17. stem from sth.     Bắt nguồn từ điều gì

Generally, most crimes stem from poor education and poverty.

18. give priority to sth.     Ưu tiên việc gì

The government should give top priority to meeting people’s basic needs, such as housing and medical care.

19. raise the public’s awareness of sth.     Nâng cao nhận thức xã hội về điều gì

The government should raise the public’s awareness of conserving water.

20. enact laws     ban hành luật

The government  should enact laws to protect endangered wild animals.

3. Những ngữ cần ghi nhớ đạt trên 7 điểm

1. be worth doing .      đáng làm

These are some of the solutions worth exploring

2. be superior to sth.     Tốt hơn điều gì

Graphic reproduction of  the magazines is superior to that of newspapers.

3. be vunerable with sth.     Dễ bị tổn thương trước điều gì

Children may be more vulnerable to offensive images on the media than adults.

4. be obsessed with sth.     Bị ám ảnh bởi điều gì

Modern people are becoming obsessed with material wealth.

5. be consistent with sth.     Nhất quán với điều gì

It offer a theory of education consistent with the aims of modern-day nuring practice.

6. be compatible with sth.     Thích hợp với điều gì

Economic development can be compatible with environmental protection.

7. be complementary to sth.     Bổ sung cho điều gì

Radio and TV, in many circumstances, are not competitive but complementary to each otherm and server different people for various purposes.

8. be indifferent to sth.      Thờ ơ với điều gì

Parents can not be indifferent to children’s leisure activitives.